chứng minh

Học thuật
Thân thiện
chứng minh

Học sinh chứng minh một định lí toán học trên bảng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lý luận, lập luận logic để chứng tỏ một kết luận, định lý hay luận điểm đúng đắn, hợp lý: Hành động sử dụng các quy tắc, tiên đề, dữ kiện đã biết để suy ra khẳng định tính chân thực của một phát biểu.
    • Đưa ra bằng chứng, sự việc cụ thể để tỏ rõ một điều đó thật hoặc đúng đắn: Hành động sử dụng các minh chứng thực tế, hiện tượng quan sát được để làm sáng tỏ xác nhận một ý kiến, nhận định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà toán học đã chứng minh định lý này bằng một phương pháp hoàn toàn mới.
    • Kết quả thực tế chứng minh rằng phương pháp canh tác mới hiệu quả cao hơn.
    • Luật sư cần chứng minh cho bồi thẩm đoàn thấy thân chủ của mình vô tội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chứng minh nhân dân": Một danh từ chỉ người đại diện hợp pháp được ủy quyền để xác nhận hoặc làm chứng cho một cá nhân trước cơ quan nhà nước, thường trong các thủ tục hành chính.

    • Anh ấy phải nhờ đến chứng minh nhân dân của hàng xóm để hoàn tất thủ tục.
  • "chứng minh thư": (Cách gọi thông tục) Chỉ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, một loại giấy tờ tùy thân do cơ quan nhà nước thẩm quyền cấp.

    • Khi làm thủ tục, bạn nhớ mang theo chứng minh thư.
Biến thể từ gần giống
  • Chứng tỏ (động từ): Làm cho thấy , bộc lộ ra một điều đó đúng hoặc thật. "Chứng tỏ" thường mang sắc thái nhấn mạnh vào kết quả tự bộc lộ, trong khi "chứng minh" nhấn mạnh vào hành động chủ đích đưa ra lẽ, bằng chứng.

    • Thành tích của anh ấy đã chứng tỏ năng lực thực sự.
  • Chứng thực (động từ): Xác nhận tính xác thực của một văn bản, chữ , sự việc bằng thẩm quyền chính thức.

    • Văn bản này cần được chứng thực tại phòng công chứng.
  • Chứng cứ / Bằng chứng (danh từ): Vật, tài liệu hoặc sự việc dùng để chứng minh.

    • Công an đã thu thập đầy đủ chứng cứ.
Từ đồng nghĩa
  • Giải trình: Trình bày, giải thích rõ ràng để làm sáng tỏ vấn đề (thường trong các báo cáo, thủ tục).
  • Lập luận: Đưa ra các luận điểm, lẽ để bảo vệ một quan điểm.
  • Xác minh: Làm , kiểm tra tính chính xác của một thông tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chứng minh cho thấy: Làm sáng tỏ chỉ ra một cách rõ ràng.

    • Các số liệu chứng minh cho thấy nền kinh tế đang phục hồi.
  • Chứng minh được: khả năng hoặc đã thành công trong việc đưa ra bằng chứng, lẽ thuyết phục.

    • Giả thuyết của anh ta rất hay nhưng chưa chứng minh được.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói sách, mách chứng": Thành ngữ khuyên rằng khi nói điều nên căn cứ, bằng chứng rõ ràng, tương tự như tinh thần của việc "chứng minh".
  • "Trăm nghe không bằng một thấy": Nhấn mạnh tầm quan trọng của bằng chứng trực quan, vật chất trong việc thuyết phục, làm sáng tỏ sự việc.
chứng minh

Học sinh chứng minh một định lí toán học trên bảng.

  1. đgt. (H. minh: sáng) 1. Dùngluận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết đúng: Chứng minh một địnhtoán học 2. Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình đúng: Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất ý thức đối với việc học (PhVĐồng).